| TỪ
ĐIỂN TRIẾT - THẦN ONLINE
Trang 1 / 3 | |
| abba : Cha, thân phụ [trẻ nhỏ Do Thái thời Chúa Giêsu dùng danh từ này để xưng hô với ba mình. Chúa Giêsu cũng dùng cách này để diễn đạt mối tương quan mật thiết với Chúa Cha].
| |
| abbyss : Vực thẳm, âm phủ
| |
| Sabbatarians : Phái nghiêm thủ ngày Hưu Lễ, nghiêm giữ ngày Sabbat
| |
| Sabbath : Ngày Hưu Lễ, ngày Sabbat [ngày bắt đầu tối thứ 6 và chấm dứt vào chiều thứ 7 ở tuần lễ Do thái]
| |
| abbacy : Đan viện
| |
| abbacy nullius : đối với biệt hạt
| |
| abbacy territorial : đối với tòng thổ
| |
| abbess : Nữ đan viện trưởng
| |
| abbey : Đan viện
| |
| abbot : Viện phụ, đan viện trưởng
|