TỪ ĐIỂN TRIẾT THẦN ONLINE
TỪ ĐIỂN TRIẾT - THẦN ONLINE TRA CUU

TỪ ĐIỂN ANH - VIỆT

(Xin nhập từ tiếng Anh)

   

TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH

 

TÌM THẤY: 24 TỪ THEO YÊU CẦU
QUAY LẠI   TIẾP TỤC
Trang 1 / 3

abba : Cha, thân phụ [trẻ nhỏ Do Thái thời Chúa Giêsu dùng danh từ này để xưng hô với ba mình. Chúa Giêsu cũng dùng cách này để diễn đạt mối tương quan mật thiết với Chúa Cha].

abbyss : Vực thẳm, âm phủ

Sabbatarians : Phái nghiêm thủ ngày Hưu Lễ, nghiêm giữ ngày Sabbat

Sabbath : Ngày Hưu Lễ, ngày Sabbat [ngày bắt đầu tối thứ 6 và chấm dứt vào chiều thứ 7 ở tuần lễ Do thái]

abbacy : Đan viện

abbacy nullius : đối với biệt hạt

abbacy territorial : đối với tòng thổ

abbess : Nữ đan viện trưởng

abbey : Đan viện

abbot : Viện phụ, đan viện trưởng